Hotline 24/7: 0918 556 729 - 0869 277 691

Nội dung và cấu trúc báo cáo ĐTM theo Thông tư 09/2026/TT-BNNMT

  • Ngày đăng: 22/05/2026

  • Ngày cập nhật: 07/08/2026

  • Đăng bởi: Phạm Loan

Nội dung chính và cấu trúc của báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM) được quy định cụ thể trong Luật Bảo vệ môi trường 2020 và hướng dẫn chi tiết tại Mẫu số 04 thuộc Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT.

Báo cáo ĐTM thường bao gồm phần Mở đầu, Tóm tắt nội dung chính, 07 chương nội dung, phần Kết luận, kiến nghị và cam kết, cùng các Phụ lục kèm theo.

nội dung báo cáo đánh giá tác động môi trường

Nội dung báo cáo đánh giá tác động môi trường

Theo Điều 32 Luật Bảo vệ môi trường 2020, báo cáo ĐTM phải có các nội dung cốt lõi sau:

  • Xuất xứ dự án: Thông tin về chủ dự án, cơ quan phê duyệt, căn cứ pháp lý, kỹ thuật và phương pháp thực hiện ĐTM.
  • Sự phù hợp: Đánh giá dự án với quy hoạch bảo vệ môi trường, quy hoạch vùng, tỉnh và các quy định pháp luật liên quan.
  • Mô tả dự án: Đánh giá việc lựa chọn công nghệ, các hạng mục công trình và hoạt động có khả năng tác động xấu đến môi trường.
  • Hiện trạng môi trường: Điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, đa dạng sinh học và các yếu tố nhạy cảm tại địa điểm thực hiện dự án.
  • Đánh giá và dự báo tác động: Nhận dạng, dự báo các tác động môi trường chính và chất thải phát sinh theo từng giai đoạn; tác động đến đa dạng sinh học, di sản, di tích; tác động do giải phóng mặt bằng, di dân và dự báo sự cố môi trường.
  • Biện pháp bảo vệ môi trường: Các công trình, biện pháp thu gom, xử lý chất thải; các biện pháp giảm thiểu tác động tiêu cực khác; phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường.
  • Chương trình quản lý và giám sát: Kế hoạch quản lý và quan trắc môi trường trong suốt vòng đời dự án.
  • Tham vấn: Kết quả thực hiện tham vấn cộng đồng và các cơ quan, tổ chức liên quan.
  • Kết luận và Cam kết: Đánh giá tổng quát và cam kết thực hiện trách nhiệm bảo vệ môi trường của chủ dự án.

Tham khảo: Tải mẫu báo cáo đánh giá tác động môi trường

Cấu trúc các chương của báo cáo ĐTM

Dựa trên mẫu báo cáo chi tiết, cấu trúc chương được phân định như sau:

Phần Mở đầu

Bắt buộc có đủ 3 yếu tố:

  • Thông tin nhận dạng dự án (tên, địa điểm, loại hình, quy mô, chủ đầu tư)
  • Danh mục văn bản pháp lý áp dụng (đầy đủ, không bỏ sót)
  • Phương pháp đánh giá sẽ dùng xuyên suốt báo cáo

Chương 1 — Mô tả dự án

  • Mô tả từng hạng mục công trình chính & phụ trợ
  • Lý giải lý do chọn công nghệ (không chỉ mô tả — phải so sánh với công nghệ thay thế)
  • Nhu cầu nguyên liệu, điện, nước, hóa chất + nguồn cung ứng
  • Tiến độ từng giai đoạn + tách riêng vốn cho công trình bảo vệ môi trường

Mô tả sơ sài ở chương này → không có cơ sở tính tải lượng ô nhiễm ở Chương 4

Chương 2 — Hiện trạng môi trường

Ba nhóm thông tin bắt buộc:

Nhóm 1 — Tự nhiên:

  • Địa hình, địa chất, nguy cơ sụt lún/trượt lở
  • Khí tượng thủy văn (nhiệt độ, lượng mưa, hướng gió, chế độ dòng chảy)
  • Thổ nhưỡng, thảm thực vật, đa dạng sinh học

Nhóm 2 — Kinh tế – xã hội:

  • Dân cư, mật độ, phân bố điểm dân cư vùng ảnh hưởng
  • Hiện trạng sử dụng đất (bán kính 500 m – 3 km)
  • Hạ tầng: giao thông, cấp thoát nước, điện, y tế, giáo dục

Nhóm 3 — Môi trường nền (quan trắc thực tế):

  • Không khí: bụi TSP, PM10, PM2.5, SO₂, NO₂, CO → đối chiếu QCVN
  • Nước mặt, nước ngầm, đất, tiếng ồn, độ rung
  • Đa dạng sinh học: danh mục loài, đặc biệt loài trong Sách đỏ VN

Thiếu dữ liệu quan trắc thực tế = lý do phổ biến nhất bị yêu cầu bổ sung hồ sơ

Chương 3 — Đánh giá tác động (Phần quan trọng nhất)

Phải phân tích định lượng/bán định lượng — không được chỉ liệt kê

Giai đoạn 1 — Chuẩn bị mặt bằng:

  • Tác động san lấp, giải phóng mặt bằng, di dân tái định cư
  • Bụi, ồn, nước thải từ phá dỡ công trình cũ

Giai đoạn 2 — Thi công xây dựng:

  • Bụi & khí thải từ thiết bị thi công
  • Nước thải thi công + nước mưa chảy tràn
  • Chất thải rắn xây dựng + chất thải nguy hại (dầu máy…)
  • Tiếng ồn, rung từ máy móc

Giai đoạn 3 — Vận hành & đóng cửa:

  • Khí thải công nghiệp: tính theo hệ số phát thải, so sánh với QCVN 19:2009
  • Nước thải sản xuất & sinh hoạt: lưu lượng + nồng độ, so sánh QCVN 40:2011 / QCVN 14:2008
  • Chất thải rắn: khối lượng, thành phần, mã chất thải
  • Tiếng ồn, nhiệt, bức xạ; nguy cơ sự cố (cháy nổ, tràn hóa chất)

Phải nhận dạng cả tác động tích cực (việc làm, ngân sách, hạ tầng địa phương)

Chương 4 — Phương pháp đánh giá

Bốn nhóm phương pháp được chấp nhận:

  • Thống kê: Thu thập số liệu khí tượng, quan trắc nhiều năm; khảo sát, phỏng vấn
  • Đánh giá nhanh (Rapid Assessment): Dùng hệ số phát thải WHO/USEPA khi chưa có số liệu đo thực tế
  • Mô hình hóa:
    • Lan truyền không khí: AERMOD, CALINE4, công thức Gauss (bắt buộc nếu nguồn thải khí lớn)
    • Chất lượng nước: MIKE 11, QUAL2K, WASP (bắt buộc nếu xả thải vào nguồn nước lớn)
  • Chuyên gia & ma trận: Leopold, Checklist, phân tích đa tiêu chí (MCA)

Chương 5 — Biện pháp giảm thiểu

Phải viết cụ thể, có công nghệ rõ ràng — không được ghi chung chung

Loại tác động Yêu cầu tối thiểu
Khí thải Sơ đồ công nghệ xử lý (lọc bụi, hấp thụ…), chiều cao ống khói, CEMS nếu bắt buộc
Nước thải Dây chuyền xử lý, công suất, thông số đầu ra đạt QCVN; tách riêng 3 loại nước
Chất thải rắn Kế hoạch phân loại, khu lưu trữ, hợp đồng xử lý chất thải nguy hại
Tiếng ồn Cách âm tại nguồn, tường chắn, cấm vận hành 22h–6h
Đa dạng sinh học Bảo tồn loài quý hiếm, phục hồi thảm thực vật sau thi công
Sự cố Kịch bản ứng phó cháy nổ, tràn hóa chất + trang thiết bị bắt buộc

Chương trình quản lý môi trường phải lập dạng bảng gồm: Hạng mục tác động → Biện pháp → Tiến độ → Đơn vị thực hiện → Kinh phí → Cơ quan giám sát

Chương 6 — Kết quả tham vấn cộng đồng

Hội đồng thẩm định kiểm tra 3 tiêu chí:

  • Đúng đối tượng: UBND xã + Mặt trận Tổ quốc xã + đại diện cộng đồng bị ảnh hưởng
  • Đủ thời hạn: tối thiểu 15 ngày lấy ý kiến
  • Tổng hợp có hệ thống: từng ý kiến → tiếp thu hay không → lý do

Lỗi phổ biến: Chỉ đưa biên bản vào Phụ lục mà không có phần tổng hợp trong thân Chương 7 → bị yêu cầu hoàn chỉnh

Chương 7 — Kết luận & Cam kết

Ba nhóm nội dung bắt buộc:

Kết luận tổng thể:

  • Tóm tắt tác động đáng kể nhất (cả tiêu cực lẫn tích cực)
  • Kết luận rõ: dự án có/không đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường

Kiến nghị:

  • Với cơ quan phê duyệt: điều kiện kèm theo đề xuất
  • Với bộ/ngành/địa phương: hạ tầng dùng chung, tiếp nhận nước thải…

Cam kết (có giá trị pháp lý):

  • Thực hiện đúng toàn bộ biện pháp BVMT trong báo cáo
  • Chỉ vận hành sau khi công trình BVMT hoàn thiện và thử nghiệm đạt QCVN
  • Quan trắc định kỳ + báo cáo kết quả cho cơ quan quản lý
  • Bồi thường & chịu trách nhiệm pháp lý nếu gây ô nhiễm

Vi phạm cam kết = căn cứ xử phạt theo NĐ 45/2022 về xử phạt vi phạm BVMT

Yêu cầu hình thức của báo cáo ĐTM

Số lượng bản:

  • 01 bản gốc (bìa cứng, ký dấu đỏ)
  • Bản sao = số thành viên hội đồng trừ 1 (thường 6–9 bản)
  • 01 bản PDF nộp qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến

Tài liệu đính kèm bắt buộc:

  • Phiếu kết quả quan trắc mẫu môi trường (do đơn vị có chứng chỉ thực hiện)
  • Biên bản + danh sách tham dự họp tham vấn (có chữ ký)
  • Văn bản tham gia ý kiến của UBND xã + Mặt trận Tổ quốc xã
  • Bản đồ vị trí (tỷ lệ 1/25.000 hoặc 1/10.000), bản đồ hiện trạng, bản đồ quan trắc
  • Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc báo cáo kinh tế – kỹ thuật

Định dạng văn bản: Times New Roman 13–14, dòng 1,5; lề trái 3,5 cm, lề phải 2 cm (theo NĐ 30/2020)

Xem thêm: Trình tự lập báo cáo ĐTM

CÔNG TY TNHH KHẢO SÁT KIỂM ĐỊNH QUY HOẠCH MIỀN NAM

CÔNG TY TNHH KHẢO SÁT KIỂM ĐỊNH QUY HOẠCH MIỀN NAM

Công ty TNHH Khảo sát Kiểm định Quy hoạch Miền Nam cung cấp dịch vụ tư vấn quản lý và hỗ trợ thủ tục hành chính cho doanh nghiệp FDI và nhà đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. Chúng tôi hỗ trợ chuẩn bị hồ sơ, hoàn thiện thủ tục đầu tư (IRC/ERC), hồ sơ môi trường, thuế, hải quan và đăng ký sở hữu trí tuệ giúp doanh nghiệp hoàn tất đúng quy trình hành chính trước khi triển khai dự án.

Liên hệ tư vấn

Để lại thông tin liên hệ của bạn hoặc gọi vào số hotline: 0918 556 729 để được tư vấn sớm nhất.


    THÔNG TIN LIÊN HỆ

    • Văn phòng chính: Số 29, Đường số 2, Khu tái định cư Phú Hòa 11, Khu phố Phước An, Phường Phú Lợi, TP. Hồ Chí Minh

    • Hotline: 0869 277 691 Mrs Như

    • Email: spconsgroup@gmail.com

    • Giờ làm việc: 7h30 - 17h từ Thứ 2 - Thứ Sáu, 7h30 - 11h30 Thứ Bảy

    GỬI TIN NHẮN

    Chỉ cần chia sẻ mong muốn, Trường Lũy sẽ đồng hành cùng Quý Khách biến ý tưởng thành không gian đẳng cấp và kiến tạo giá trị bền vững.


      phone-icon
      zalo-icon
      messenger-icon