Chi phí làm giấy phép môi trường (GPMT) gồm có phí thẩm định nhà nước theo Thông tư 02/2022/TT-BTC và phí dịch vụ tư vấn có mức dao động từ 15 triệu đồng (doanh nghiệp nhỏ) đến 150 triệu đồng (dự án lớn, phức tạp) tùy thuộc vào cấp thẩm quyền cấp phép, nhóm phân loại dự án và hiện trạng hệ thống xử lý chất thải.
- Dịch vụ làm giấy phép môi trường bao gồm những chi phí gì?
- Bảng báo giá dịch vụ tư vấn lập hồ sơ giấy phép môi trường 2026
- Dịch vụ tư vấn giấy phép môi trường trọn gói của Trường Lũy
- Câu hỏi thường gặp
- 1. Chi phí làm giấy phép môi trường có bao gồm phí thẩm định nhà nước không?
- 2. Làm giấy phép môi trường mất bao lâu?
- 3. Doanh nghiệp nhỏ có cần làm giấy phép môi trường không?
- 4. Giấy phép môi trường có thời hạn bao lâu và khi nào phải gia hạn?
- 5. Tự làm hồ sơ giấy phép môi trường có được không?
- 6. Điều chỉnh giấy phép môi trường khi mở rộng sản xuất tốn bao nhiêu?
- Kết luận
Dịch vụ làm giấy phép môi trường bao gồm những chi phí gì?
Tổng chi phí làm giấy phép môi trường gồm hai nhóm chính: phí dịch vụ tư vấn trả cho đơn vị tư vấn và phí thẩm định nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định của Thông tư 02/2022/TT-BTC.
Bên cạnh hai khoản cốt lõi, doanh nghiệp cần dự phòng thêm các hạng mục sau:
- Chi phí khảo sát thực địa: Kỹ thuật viên xuống nhà xưởng đo đạc, thu thập số liệu đầu vào để lập báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường theo mẫu quy định tại Thông tư 09/2026/TT-BNNMT.
- Chi phí quan trắc, lấy mẫu môi trường: Đo đạc nước thải, khí thải, chất thải rắn phục vụ hội đồng thẩm định. Chi phí tính theo số chỉ tiêu phân tích và số lần quan trắc yêu cầu.
- Chi phí in ấn, nộp hồ sơ: Bao gồm bộ hồ sơ đóng quyển nộp cơ quan thẩm định và bản điện tử nộp qua cổng thông tin.
- Chi phí tiếp đoàn thẩm định: Hỗ trợ giải trình kỹ thuật trong buổi họp hội đồng thẩm định tại cơ quan nhà nước.
- Chi phí phát sinh có điều kiện: Lấy mẫu bổ sung theo yêu cầu của hội đồng thẩm định (nếu có); xử phạt vi phạm về xây dựng hoặc PCCC chưa khắc phục (nếu có).

Bảng báo giá dịch vụ tư vấn lập hồ sơ giấy phép môi trường 2026
Thẩm quyền cấp giấy phép môi trường hiện thuộc về Bộ NN&MT và UBND cấp Tỉnh theo Nghị định 131/2025/NĐ-CP. Mức giá dưới đây là phí dịch vụ tư vấn của Trường Lũy, chưa bao gồm phí thẩm định nhà nước, phí quan trắc và các khoản phát sinh.
Phí thẩm định cấp giấy phép môi trường
Phí thẩm định là khoản tiền tổ chức/cá nhân nộp khi đề nghị cơ quan nhà nước cấp, cấp lại hoặc điều chỉnh giấy phép môi trường.
1. Hồ sơ do Cơ quan Trung ương thẩm định
(Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an — theo Thông tư 02/2022/TT-BTC)
Cấp & cấp lại giấy phép — Mức phí chung
| Đối tượng | Mức phí |
|---|---|
| Dự án/cơ sở Nhóm I (trừ XLCTNH, nhập khẩu phế liệu) | 50 triệu đồng/giấy phép |
| Dự án/cơ sở Nhóm II trên địa bàn ≥ 2 tỉnh hoặc trên vùng biển chưa xác định trách nhiệm | 45 triệu đồng/giấy phép |
Xử lý chất thải nguy hại (XLCTNH)
| Số lượng thiết bị XLCTNH | Dự án | Cơ sở đang hoạt động |
|---|---|---|
| 4 thiết bị | 60 triệu đồng | 40 triệu đồng |
| 5 – 10 thiết bị | 65 triệu đồng | 50 triệu đồng |
| Trên 11 thiết bị | 70 triệu đồng | 60 triệu đồng |
Nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất
| Chủng loại phế liệu | Dự án | Cơ sở đang hoạt động |
|---|---|---|
| Sắt, thép | 75 triệu đồng | 50 triệu đồng |
| Giấy / Nhựa / Loại khác | 55 – 70 triệu đồng | 35 – 45 triệu đồng |
Điều chỉnh giấy phép
| Loại | Mức phí |
|---|---|
| Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường | 15 triệu đồng/giấy phép/dự án/cơ sở |
⚠️ Lưu ý quan trọng
- Nếu dự án/cơ sở có nhiều nội dung lồng ghép (ví dụ: vừa xử lý CTNH vừa nhập khẩu phế liệu) → áp dụng mức phí cao nhất trong các nội dung thẩm định.
- Mức phí trên chưa bao gồm:
- Chi phí đi lại thực tế của đoàn kiểm tra
- Chi phí lấy mẫu và phân tích mẫu chất thải tại hiện trường (nếu cơ quan thẩm định yêu cầu)
2. Hồ sơ do Địa phương thẩm định
| Nội dung | Quy định |
|---|---|
| Thẩm quyền quyết định mức phí | HĐND cấp tỉnh ban hành |
| Phạm vi áp dụng | Dự án thuộc thẩm quyền UBND cấp tỉnh và UBND cấp huyện |
| Dự án phân cấp từ Trung ương | Áp dụng mức phí theo quy định của địa phương đó (căn cứ Điều 26a, Nghị định 08/2022/NĐ-CP) |
📌 Mức phí cụ thể tại từng tỉnh/thành phố có thể khác nhau — cần tra cứu nghị quyết của HĐND địa phương tương ứng.
Phí dịch vụ lập hồ sơ theo từng cấp
1. Bộ Nông nghiệp & Môi trường (Bộ NN&MT) cấp phép
Áp dụng cho: Dự án Nhóm I quy mô lớn, thuộc một trong các trường hợp:
- Dự án liên vùng, liên tỉnh
- Nhập khẩu phế liệu
- Xử lý chất thải nguy hại quy mô lớn
(Theo Phụ lục III Nghị định 08/2022/NĐ-CP, sửa đổi bởi NĐ 05/2025 và NĐ 48/2026)
| Nội dung | Chi tiết |
|---|---|
| Thời gian thẩm định | Không quá 20 ngày làm việc (NĐ 48/2026/NĐ-CP) |
| Phí tư vấn Trường Lũy | Liên hệ để nhận báo giá chi tiết |
2. UBND cấp Tỉnh cấp phép
Áp dụng cho: Dự án/cơ sở Nhóm I, II, III đáp ứng ít nhất một ngưỡng phát thải sau (khoản 1 Điều 26, NĐ 131/2025/NĐ-CP):
| Nội dung | Chi tiết |
|---|---|
| Thời gian thẩm định | Không quá 15 ngày làm việc (NĐ 48/2026/NĐ-CP) |
| Tổng thời gian thực tế | 15 – 20 ngày làm việc (nếu hồ sơ đầy đủ từ đầu) |
Phí dịch vụ tư vấn Trường Lũy
| Quy mô | Mô tả điển hình | Phí dịch vụ |
|---|---|---|
| Doanh nghiệp nhỏ | Xưởng sản xuất nhỏ, cơ sở dịch vụ quy mô thấp | 15 – 30 triệu đồng |
| Nhà xưởng vừa | Nhà máy sản xuất, chế biến quy mô trung bình | 30 – 60 triệu đồng |
| Dự án lớn | Nhà máy công suất lớn, ngành nguy cơ ô nhiễm cao | 60 – 150 triệu đồng |
Bảng giá tham khảo của dịch vụ làm giấy phép môi trường. Ảnh minh họa
Các chi phí phát sinh khác khi xin giấy phép môi trường
Ngoài phí thẩm định và phí tư vấn, doanh nghiệp cần lưu ý các khoản chi phí phát sinh sau:
1. Quan trắc môi trường định kỳ trước thẩm định
- Hội đồng thẩm định yêu cầu kết quả quan trắc nước thải, khí thải trong vòng 6 tháng gần nhất
- Nếu chưa có dữ liệu → phải thực hiện quan trắc trước khi nộp hồ sơ
- Chi phí tùy thuộc số lượng chỉ tiêu phân tích
2. Cải tạo hệ thống xử lý chất thải (Khoản biến động lớn nhất)
- Nếu hệ thống xử lý nước thải hoặc khí thải chưa đạt quy chuẩn kỹ thuật → bắt buộc cải tạo trước khi được cấp phép
- Chi phí dao động từ vài chục triệu đến hàng tỷ đồng tùy hiện trạng thực tế
3. Hoàn thiện hồ sơ pháp lý liên quan
Theo Điều 44 Luật BVMT 72/2020/QH14, các giấy tờ sau là điều kiện tiên quyết phải có trước khi nộp hồ sơ:
- Giấy phép xây dựng còn hiệu lực
- Giấy phép PCCC
- Bản vẽ hoàn công hệ thống xử lý
4. Xử lý vi phạm hành chính cũ
- Hội đồng thẩm định có thể phát hiện vi phạm môi trường chưa được xử lý
- Theo Nghị định 45/2022/NĐ-CP: doanh nghiệp phải khắc phục và có biên bản xác nhận hoàn thành trước khi được cấp phép
5. Lấy mẫu bổ sung tại hiện trường
- Một số hội đồng yêu cầu quan trắc lại sau khi hồ sơ đã nộp
- Khoản này không nằm trong hợp đồng tư vấn ban đầu → cần dự phòng ngân sách riêng
Dịch vụ tư vấn giấy phép môi trường trọn gói của Trường Lũy

Trường Lũy cung cấp dịch vụ trên toàn Bình Dương, trọn gói quy trình từ khảo sát đến bàn giao giấy phép
1. Tư vấn xác định nghĩa vụ pháp lý — Miễn phí
- Xác định cơ sở thuộc nhóm nào, cơ quan nào có thẩm quyền cấp phép
- Xác định rõ: cần giấy phép môi trường hay chỉ cần đăng ký môi trường
2. Khảo sát thực địa & đánh giá hiện trạng
- Kỹ sư môi trường xuống trực tiếp nhà xưởng
- Quyết định độ chính xác của hồ sơ kỹ thuật và chi phí thực tế
3. Lập toàn bộ hồ sơ đề xuất cấp giấy phép môi trường
- Soạn thảo theo biểu mẫu mới nhất tại Thông tư 09/2026/TT-BNNMT
- Doanh nghiệp chỉ cần cung cấp tài liệu nội bộ theo danh sách hướng dẫn
4. Đại diện nộp hồ sơ & giải trình tại hội đồng thẩm định
- Trường Lũy thay mặt doanh nghiệp trong toàn bộ quá trình thẩm định
- Doanh nghiệp không cần bố trí nhân sự làm việc trực tiếp với cơ quan nhà nước
5. Bàn giao giấy phép & hướng dẫn nghĩa vụ sau cấp phép
- Hướng dẫn lịch quan trắc định kỳ
- Hướng dẫn báo cáo công tác bảo vệ môi trường hằng năm theo quy định
Cam kết thời gian & chi phí
| Nội dung | Chi tiết |
|---|---|
| Thời gian chuẩn bị hồ sơ | 7 – 10 ngày làm việc |
| Thời gian thẩm định | Tối đa 15 ngày (cấp tỉnh) hoặc 20 ngày (cấp Bộ) |
| Tổng thời gian hoàn thành | 15 – 20 ngày làm việc kể từ khi ký hợp đồng & đủ hồ sơ ban đầu |
| Báo giá | Minh bạch một lần — không phát sinh ngoài hợp đồng |
(Thời gian thẩm định theo Nghị định 48/2026/NĐ-CP)
Tham khảo chi tiết: Dịch vụ tư vấn xin giấy phép môi trường
Câu hỏi thường gặp
1. Chi phí làm giấy phép môi trường có bao gồm phí thẩm định nhà nước không?
Thông thường, không. Phí dịch vụ tư vấn và phí thẩm định nhà nước là hai khoản tách biệt. Khi yêu cầu báo giá, doanh nghiệp cần xác nhận rõ bảng giá của đơn vị tư vấn đã bao gồm phí thẩm định chưa để tránh phát sinh ngoài dự kiến.
2. Làm giấy phép môi trường mất bao lâu?
Theo Nghị định 48/2026/NĐ-CP, thời gian thẩm định chính thức đã rút ngắn còn 15 ngày làm việc (cấp tỉnh) và 20 ngày làm việc (cấp Bộ) kể từ khi nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ. Cộng thêm 7 – 10 ngày chuẩn bị hồ sơ, tổng thời gian thực tế từ khi ký hợp đồng của Trường Lũy là 15 – 20 ngày làm việc nếu hồ sơ kỹ thuật đầy đủ từ đầu. Doanh nghiệp chưa có hệ thống xử lý hoặc thiếu hồ sơ pháp lý liên quan có thể kéo dài hơn.
3. Doanh nghiệp nhỏ có cần làm giấy phép môi trường không?
Phụ thuộc vào ngưỡng phát thải thực tế, không phụ thuộc vào diện tích hay quy mô vốn. Cơ sở không đáp ứng bất kỳ ngưỡng phát thải nào tại khoản 1 Điều 26 NĐ 131/2025/NĐ-CP thì thực hiện đăng ký môi trường tại UBND cấp Xã — thủ tục đơn giản hơn và không phải qua hội đồng thẩm định. Cơ sở đáp ứng bất kỳ ngưỡng nào (ví dụ nước thải CN ≥ 10 m³/ngày) phải xin GPMT tại UBND cấp Tỉnh dù diện tích rất nhỏ.
4. Giấy phép môi trường có thời hạn bao lâu và khi nào phải gia hạn?
Giấy phép môi trường không có thời hạn cố định cho tất cả các loại. Theo Điều 46 Luật Bảo vệ môi trường 72/2020/QH14, thời hạn từ 7 – 10 năm tùy loại hình cơ sở. Doanh nghiệp phải xin cấp lại hoặc điều chỉnh khi hết hạn, thay đổi công suất, thay đổi công nghệ hoặc bổ sung nguyên liệu sản xuất.
5. Tự làm hồ sơ giấy phép môi trường có được không?
Pháp luật không cấm doanh nghiệp tự lập hồ sơ. Tuy nhiên, thực tế cho thấy doanh nghiệp thiếu chuyên môn thường mất 2 – 4 tháng chỉ để hoàn thiện hồ sơ ban đầu, sau đó bị trả về chỉnh sửa nhiều lần — tổng thời gian có thể kéo dài trên 6 tháng. Lưu ý quan trọng: hồ sơ phải lập theo biểu mẫu mới nhất do Bộ NN&MT ban hành, không dùng mẫu cũ tại Phụ lục XIII Nghị định 08/2022 (đã bãi bỏ). Chi phí thuê tư vấn thường thu hồi ngay từ việc tránh được một lần bị trả hồ sơ.
6. Điều chỉnh giấy phép môi trường khi mở rộng sản xuất tốn bao nhiêu?
Chi phí điều chỉnh giấy phép môi trường thường bằng 40 – 60% chi phí cấp mới vì hồ sơ kỹ thuật nền đã có sẵn. Phí thẩm định nhà nước cho điều chỉnh khoảng 15 triệu đồng/lần theo Thông tư 02/2022/TT-BTC.
Kết luận
Tổng chi phí làm giấy phép môi trường năm 2026 gồm: phí dịch vụ tư vấn Trường Lũy (15 – 150 triệu đồng tùy quy mô) cộng phí thẩm định nhà nước (15 – 75 triệu đồng tùy loại hình) cộng chi phí quan trắc và phát sinh kỹ thuật. Thẩm quyền cấp phép hiện do UBND cấp Tỉnh và Bộ NN&MT thực hiện.
Để xác định chính xác ngân sách và đúng đầu mối nộp hồ sơ, doanh nghiệp cần cung cấp 4 thông tin cho Trường Lũy: ngành nghề sản xuất, quy mô/công suất thực tế, lưu lượng nước thải/khí thải phát sinh và hiện trạng hệ thống xử lý chất thải. Liên hệ Trường Lũy để được khảo sát thực địa miễn phí và nhận báo giá chi tiết trong vòng 24 giờ.
